Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · conceding a point · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can see the other angle

B2 IELTS

Nghĩa

Tôi nhận thấy một cách nhìn khác về điều này. phr.

Định nghĩa · I notice another way to look at this.

“I can see the other angle of your argument.”Tôi có thể nhìn thấy khía cạnh khác trong lập luận của bạn.

“While I disagree, I can see the other angle.”Mặc dù tôi không đồng ý, nhưng tôi có thể thấy khía cạnh khác.

Mẹo IELTS · Cụm này giúp bạn thể hiện sự cởi mở trong thảo luận.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thừa nhận một khía cạnh khác trong tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...