Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take responsibility

/teɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận trách nhiệm cho hành động phr.

Định nghĩa · to accept accountability for actions

“Athletes must take responsibility for their training.”Vận động viên phải chấp nhận trách nhiệm cho việc luyện tập của họ.

“Taking responsibility helps build trust in a team.”Chấp nhận trách nhiệm giúp xây dựng lòng tin trong một đội ngũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự trưởng thành.

Ghi chú · Chấp nhận trách nhiệm xây dựng tính cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...