take responsibility
Nghĩa
Định nghĩa · to accept accountability for actions
“Athletes must take responsibility for their training.”Vận động viên phải chấp nhận trách nhiệm cho việc luyện tập của họ.
“Taking responsibility helps build trust in a team.”Chấp nhận trách nhiệm giúp xây dựng lòng tin trong một đội ngũ.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự trưởng thành.
Ghi chú · Chấp nhận trách nhiệm xây dựng tính cách.