face challenges
/feɪs ˈʧælɪndʒɪz/ B2 IELTS
Nghĩa
đối mặt với thử thách
phr.
Định nghĩa · to deal with difficult situations
“Athletes must face challenges to improve.”Các vận động viên phải đối mặt với thử thách để cải thiện.
“Teams learn to face challenges together.”Các đội học cách đối mặt với thử thách cùng nhau.
Đồng nghĩa
confront challengestackle difficulties
Cụm hay dùng
face obstaclesface risks
Mẹo IELTS · Nói về thử thách để thể hiện sự kiên cường.
Ghi chú · Cần thiết để phát triển trong thể thao.