Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · have + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have an idea

/hæv ən aɪˈdɪə/ B1 IELTS

Nghĩa

có một ý tưởng phr.

Định nghĩa · to think of a plan or suggestion

“I have an idea for the project.”Tôi có một ý tưởng cho dự án.

“Do you have any idea what to do next?”Bạn có ý tưởng gì cho bước tiếp theo không?

Mẹo IELTS · Thể hiện sự sáng tạo bằng cách sử dụng cụm này.

Ghi chú · Sử dụng để chia sẻ ý tưởng của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...