Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · pay + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay attention to someone

/peɪ əˈtɛnʃən tu ˈsʌmwʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

chú ý đến ai đó phr.

Định nghĩa · to focus on what someone says or does

“If you want to learn, you must pay attention to your teacher.”Nếu bạn muốn học, bạn phải chú ý đến giáo viên của mình.

“It's important to pay attention to your friends' feelings.”Thật quan trọng để chú ý đến cảm xúc của bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...