Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain an edge

/ɡeɪn æn ɛdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được một lợi thế nhỏ hơn so với người khác phr.

Định nghĩa · to achieve a slight advantage over others

“The new training program helps athletes gain an edge over their competitors.”Chương trình đào tạo mới giúp các vận động viên có lợi thế hơn so với đối thủ.

“Studying techniques can help players gain an edge in the game.”Học các kỹ thuật có thể giúp người chơi có lợi thế trong trận đấu.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về chiến thuật trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về lợi thế trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...