face competition
Nghĩa
Định nghĩa · to encounter other athletes or teams in a contest
“Athletes must learn to face competition with confidence.”Các vận động viên phải học cách đối mặt với sự cạnh tranh bằng sự tự tin.
“Facing competition helps improve skills.”Đối mặt với sự cạnh tranh giúp cải thiện kỹ năng.
Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về cách đối mặt với sự cạnh tranh.
Ghi chú · Cần thiết để phát triển trong thể thao.