Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a comparable degree

/tə ə kəmˈpɛrəbəl ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ có thể so sánh phr.

Định nghĩa · to an extent that can be compared

“His efforts were recognized to a comparable degree as others.”Nỗ lực của anh ấy được công nhận đến một mức độ có thể so sánh với người khác.

“The results can be evaluated to a comparable degree.”Các kết quả có thể được đánh giá đến một mức độ có thể so sánh.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi muốn so sánh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự tương đồng giữa hai thứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...