Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to a finite degree

/tə ə ˈfaɪnaɪt ɪkˈstɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ hữu hạn phr.

Định nghĩa · to a limited or restricted extent

“The resources are available only to a finite degree.”Các nguồn lực chỉ có sẵn đến một mức độ hữu hạn.

“The options are feasible to a finite degree.”Các tùy chọn khả thi đến một mức độ hữu hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự giới hạn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự hạn chế trong khả năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...