EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · sport › face defeat
face defeat
B2
phr.
📁 Collocations · sport
IELTS
đối mặt với thất bại
UK /feɪs/
·
US /feɪs/
to experience losing in a competition
Every athlete must learn how to face defeat gracefully.
→ Mỗi vận động viên phải học cách đối mặt với thất bại một cách bình tĩnh.
The team faced defeat in the final match.
→ Đội bóng đã đối mặt với thất bại trong trận chung kết.
Đồng nghĩa
experience defeat
suffer defeat
Trái nghĩa
achieve victory
win
Collocations
face crushing defeat
face unexpected defeat
face tough defeat
Họ từ
defeat
🎯
IELTS:
Dùng để mô tả tình huống không thành công trong thi đấu.
Dùng để nói về việc thua trong thể thao.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
play a sport
/pleɪ ə spɔrt/
tham gia một hoạt động thể chất hoặc trò chơi
take up a sport
/teɪk ʌp ə spɔrt/
bắt đầu tham gia vào một môn thể thao
win a match
/wɪn ə mæʧ/
thắng trong một trận đấu hoặc cuộc thi
train for a competition
/treɪn fɔr ə kəmˈpɛtɪʃən/
chuẩn bị thể chất cho một sự kiện thể thao
score a goal
/skɔr ə ɡoʊl/
đưa bóng vào lưới thành công trong thể thao
join a team
/dʒɔɪn ə tim/
trở thành thành viên của một nhóm thể thao
watch a game
/wɑtʃ ə ɡeɪm/
xem một trận đấu thể thao trên tivi hoặc tại chỗ
follow a sport
/ˈfɑloʊ ə spɔrt/
theo dõi tin tức và sự kiện trong một môn thể thao
Có trong các bộ
🔗
Collocations · sport
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...