Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

win a trophy

/wɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

giành cúp phr.

Định nghĩa · to be awarded a prize for winning a competition

“The team was proud to win a trophy after the final match.”Đội rất tự hào giành cúp sau trận chung kết.

“Winning a trophy motivates players to work harder.”Giành cúp tạo động lực cho các cầu thủ luyện tập chăm chỉ hơn.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện thành tích và chiến thắng.

Ghi chú · Dùng để nói về giải thưởng trong thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...