to a minimal level
/tuː ə ˈmɪnɪməl ˈlɛvəl/ B2 IELTS
Nghĩa
đến một mức độ tối thiểu
phr.
Định nghĩa · to the smallest or least degree
“The risk is present to a minimal level.”Rủi ro có mặt đến một mức độ tối thiểu.
“Changes occurred to a minimal level.”Thay đổi xảy ra đến một mức độ tối thiểu.
Đồng nghĩa
to a small degreeminimally
Cụm hay dùng
to a minimal levelto a minimal extent
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn chỉ ra rằng điều gì đó không quan trọng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự hiện diện ít ỏi.