fleece someone
/flis sʌmˈwʌn/ B2 IELTS
Nghĩa
lừa đảo ai đó để lấy tiền
phr.
Định nghĩa · to cheat someone out of their money
“He fleeced her out of her savings.”Anh ta đã lừa lấy tiền tiết kiệm của cô ấy.
“Don't let anyone fleece you when you buy a car.”Đừng để ai đó lừa đảo bạn khi mua xe.
Cụm hay dùng
fleece someone out of moneyget fleeced
Mẹo IELTS · Cẩn thận khi sử dụng từ này trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động lừa đảo tài chính.