Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run the extra mile

/rʌn ði ˈɛkstrə maɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

làm nhiều hơn những gì cần thiết hoặc mong đợi phr.

Định nghĩa · to do more than what is required or expected

“He always runs the extra mile to help his clients.”Anh ấy luôn làm nhiều hơn để giúp đỡ khách hàng của mình.

“She runs the extra mile in her volunteer work.”Cô ấy làm nhiều hơn trong công việc tình nguyện của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cống hiến trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự nỗ lực vượt bậc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...