Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · plans & goals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the next step

/teɪk ðə nɛkst stɛp/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến tới một giai đoạn mới trong quá trình phr.

Định nghĩa · to move forward to a new stage in a process

“It's time to take the next step in your career.”Đã đến lúc tiến tới một giai đoạn mới trong sự nghiệp của bạn.

“After finishing school, she was ready to take the next step.”Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã sẵn sàng để tiến tới giai đoạn tiếp theo.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về việc tiến bộ trong cuộc sống.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về sự phát triển cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...