put in the sweat equity
Nghĩa
Định nghĩa · to invest hard work into something
“He put in the sweat equity to build his business from scratch.”Anh ấy đã đầu tư công sức để xây dựng doanh nghiệp từ con số không.
“Putting in the sweat equity pays off in the long run.”Đầu tư công sức sẽ có lợi trong dài hạn.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự cống hiến.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc đầu tư công sức vào một dự án.