Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · effort & hard work · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put in the sweat equity

/pʊt ɪn ðə swɛt ˈɛkwɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư công sức vào điều gì đó phr.

Định nghĩa · to invest hard work into something

“He put in the sweat equity to build his business from scratch.”Anh ấy đã đầu tư công sức để xây dựng doanh nghiệp từ con số không.

“Putting in the sweat equity pays off in the long run.”Đầu tư công sức sẽ có lợi trong dài hạn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự cống hiến.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đầu tư công sức vào một dự án.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...