swing along
/swɪŋ əˈlɔŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển hoặc đung đưa qua lại.
v.
Định nghĩa · to move or sway back and forth.
“The branches swung along in the wind.”Các nhánh cây đung đưa trong gió.
“He swung along the path with joy.”Anh ấy đi dọc theo con đường với niềm vui.
Cụm hay dùng
swing along withswing along to
Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc khi sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết sống động.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự di chuyển nhịp nhàng.