Kho từ › Phrasal verbs · along › swing along

swing along

B1 v. 📁 Phrasal verbs · along IELTS
di chuyển hoặc đung đưa qua lại.
UK /swɪŋ əˈlɔŋ/ · US /swɪŋ əˈlɔŋ/
to move or sway back and forth.
The branches swung along in the wind.
→ Các nhánh cây đung đưa trong gió.
He swung along the path with joy.→ Anh ấy đi dọc theo con đường với niềm vui.
Đồng nghĩa
swaymove
Collocations
swing along withswing along to
🎯 IELTS: Mô tả cảm xúc khi sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết sống động.
Dùng để chỉ sự di chuyển nhịp nhàng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...