Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swing along

/swɪŋ əˈlɔŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển hoặc đung đưa qua lại. v.

Định nghĩa · to move or sway back and forth.

“The branches swung along in the wind.”Các nhánh cây đung đưa trong gió.

“He swung along the path with joy.”Anh ấy đi dọc theo con đường với niềm vui.

Đồng nghĩa swaymove

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc khi sử dụng phrasal verbs để làm cho bài viết sống động.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự di chuyển nhịp nhàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...