float along
/floʊt əˈlɔŋ/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển nhẹ nhàng trên bề mặt nước hoặc không khí.
v.
Định nghĩa · to move gently on the surface of water or air.
“The leaves floated along the stream.”Những chiếc lá trôi nhẹ nhàng trên dòng suối.
“They floated along the river on a raft.”Họ trôi trên dòng sông bằng một chiếc bè.
Cụm hay dùng
float along withfloat along to
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tạo hình ảnh đẹp trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự di chuyển nhẹ nhàng.