Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring forward a date

/brɪŋ ˈfɔːrwərd ə deɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa một ngày đến sớm hơn phr.

Định nghĩa · to change a date to an earlier time

“We need to bring forward a date for the meeting.”Chúng ta cần đưa ngày họp đến sớm hơn.

“Can we bring forward a date for the project deadline?”Chúng ta có thể đưa ngày hạn dự án đến sớm hơn không?

Mẹo IELTS · Dùng 'bring forward a date' để đề xuất thay đổi lịch trình.

Ghi chú · Dùng khi thay đổi thời gian của một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...