bring forward a date
Nghĩa
Định nghĩa · to change a date to an earlier time
“We need to bring forward a date for the meeting.”Chúng ta cần đưa ngày họp đến sớm hơn.
“Can we bring forward a date for the project deadline?”Chúng ta có thể đưa ngày hạn dự án đến sớm hơn không?
Mẹo IELTS · Dùng 'bring forward a date' để đề xuất thay đổi lịch trình.
Ghi chú · Dùng khi thay đổi thời gian của một sự kiện.