Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold forward

/hoʊld ˈfɔr.wərd/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ một cái gì đó ở phía trước bạn v.

Định nghĩa · to keep something in front of you

“He held forward the document for everyone to see.”Anh ấy giữ tài liệu ở phía trước để mọi người xem.

“She held forward her hand for a handshake.”Cô ấy giữ tay ra phía trước để bắt tay.

Mẹo IELTS · Sử dụng đúng ngữ cảnh để thể hiện ý nghĩa.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc giữ một vật ở phía trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...