float along with
Nghĩa
Định nghĩa · to move gently along with something
“The balloons floated along with the breeze.”Những quả bóng bay đã trôi nhẹ nhàng cùng với làn gió.
“She floated along with the current in the river.”Cô ấy đã trôi nhẹ nhàng theo dòng nước trên sông.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để tạo hình ảnh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi mô tả sự di chuyển nhẹ nhàng.