take steps forward
/teɪk stɛps ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS
Nghĩa
tiến bộ bằng cách hành động
v.
Định nghĩa · to make progress by taking action
“We need to take steps forward in our project.”Chúng ta cần tiến bộ trong dự án của mình.
“They took steps forward to improve the situation.”Họ đã tiến bộ để cải thiện tình hình.
Cụm hay dùng
take steps forward intake steps forward toward
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về hành động cụ thể.