Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move along the way

/muːv əˈlɔŋ ðə weɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến triển khi theo một con đường v.

Định nghĩa · to progress while following a path

“We will move along the way to success.”Chúng ta sẽ tiến lên trên con đường đến thành công.

“They moved along the way to the destination.”Họ đã tiến lên trên con đường đến đích.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tiến bộ trong phần nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...