Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · along · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

move along to

/muːv əˈlɔŋ tu/ B1 IELTS

Nghĩa

tiến lên đến một chủ đề hoặc hoạt động mới v.

Định nghĩa · to progress to a new topic or activity

“Let's move along to the next point.”Hãy chuyển sang điểm tiếp theo.

“We moved along to the next subject.”Chúng ta đã chuyển sang chủ đề tiếp theo.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuyển tiếp trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi chỉ sự chuyển tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...