Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climb the walls

/klaɪm ðə wɑlz/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy lo lắng hoặc không yên phr.

Định nghĩa · to feel extremely anxious or restless

“I was climbing the walls waiting for the results.”Tôi cảm thấy rất lo lắng khi chờ đợi kết quả.

“During the lockdown, many people were climbing the walls.”Trong thời gian phong tỏa, nhiều người cảm thấy rất lo lắng.

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc của bạn một cách mạnh mẽ với thành ngữ này.

Ghi chú · Dùng khi bạn cảm thấy không thể ngồi yên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...