Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look toward

/lʊk ˈtɔːrd/ B1 IELTS

Nghĩa

tập trung hoặc hướng sự chú ý vào tương lai v.

Định nghĩa · to focus on or direct attention to the future

“We should look toward new opportunities.”Chúng ta nên hướng tới những cơ hội mới.

“She looks toward success in her career.”Cô ấy hướng tới thành công trong sự nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về mục tiêu trong tương lai.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chú ý đến tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...