EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · forward › expand forward
expand forward
B1
v.
📁 Phrasal verbs · forward
IELTS
mở rộng hoặc tăng lên về phạm vi
UK /ɪkˈspænd ˈfɔːrwərd/
·
US /ɪkˈspænd ˈfɔːrwərd/
to grow or increase in scope
The company plans to expand forward into new markets.
→ Công ty dự định mở rộng vào các thị trường mới.
We want to expand forward our services.
→ Chúng tôi muốn mở rộng dịch vụ của mình.
Đồng nghĩa
broaden
enlarge
Collocations
expand forward into new areas
expand forward in business
🎯
IELTS:
Sử dụng để thể hiện sự phát triển trong phần viết.
Thường dùng khi nói về sự phát triển kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
push forward
/pʊʃ ˈfɔrwərd/
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn
get forward
/ɡɛt ˈfɔrwərd/
tiến bộ hoặc tiến lên
take forward
/teɪk ˈfɔrwərd/
tiếp tục hoặc phát triển một ý tưởng hoặc kế hoạch
step forward
/stɛp ˈfɔrwərd/
hành động hoặc thể hiện sự sẵn sàng
call forward
/kɔːl ˈfɔrwərd/
chuyển tiếp cuộc gọi đến số khác
bring someone forward
/brɪŋ ˈsʌmˌwʌn ˈfɔrwərd/
giới thiệu ai đó trong một cuộc thảo luận hoặc cuộc họp
turn forward
/tɜrn ˈfɔrwərd/
thay đổi hướng để đối diện phía trước
press forward
/prɛs ˈfɔrwərd/
tiếp tục làm điều gì đó mặc dù khó khăn
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · forward
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...