Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build forward

/bɪld ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra hoặc phát triển một cái gì đó cho tương lai v.

Định nghĩa · to create or develop something for the future

“We need to build forward a strong foundation.”Chúng ta cần xây dựng một nền tảng vững mạnh.

“They are building forward their skills.”Họ đang phát triển kỹ năng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển và xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...