build forward
Nghĩa
Định nghĩa · to create or develop something for the future
“We need to build forward a strong foundation.”Chúng ta cần xây dựng một nền tảng vững mạnh.
“They are building forward their skills.”Họ đang phát triển kỹ năng của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự sáng tạo trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự phát triển và xây dựng.