Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spilling the beans

/ˈspɪlɪŋ ðə biːnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiết lộ một bí mật hoặc thông tin. phr.

Định nghĩa · To reveal a secret or disclose information.

“He accidentally spilled the beans about the surprise party.”Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật về bữa tiệc bất ngờ.

“Don't spill the beans before the announcement!”Đừng tiết lộ bí mật trước khi công bố nhé!

Đồng nghĩa revealdisclose

Mẹo IELTS · Sử dụng nó khi nói về việc tiết lộ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong tình huống bí mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...