Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flush with cash

/flʌʃ wɪð kæʃ/ B2 IELTS

Nghĩa

Có nhiều tiền vào một thời điểm nào đó. phr.

Định nghĩa · Having a lot of money at a particular time.

“After selling the house, they were flush with cash.”Sau khi bán nhà, họ có nhiều tiền.

“He felt flush with cash after his bonus.”Anh ấy cảm thấy có nhiều tiền sau khi nhận tiền thưởng.

Đồng nghĩa wealthyrich

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về tài chính cá nhân.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...