Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broke as a joke

/broʊk æz ə dʒoʊk/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoàn toàn không có tiền; không còn tiền. phr.

Định nghĩa · Completely broke; having no money.

“After paying the bills, I'm broke as a joke.”Sau khi thanh toán hóa đơn, tôi hoàn toàn không có tiền.

“He spends so much that he's now broke as a joke.”Anh ấy tiêu tốn quá nhiều nên giờ không còn tiền.

Đồng nghĩa flat brokepenniless

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về tình trạng tài chính.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng tài chính xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...