Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get your house in order

/ɡɛt jʊər haʊs ɪn ˈɔrdər/ B2 IELTS

Nghĩa

sắp xếp công việc hoặc tình huống của bạn phr.

Định nghĩa · to organize your affairs or situation

“Before starting a new project, you need to get your house in order first.”Trước khi bắt đầu một dự án mới, bạn cần sắp xếp công việc của mình trước.

“He realized he had to get his house in order before applying for a new job.”Anh ấy nhận ra mình phải sắp xếp công việc của mình trước khi nộp đơn xin việc mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để khuyến khích sự chuẩn bị tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...