EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · money & spending › cash out
cash out
B2
phr.
📁 Idioms · money & spending
IELTS
Rút tiền hoặc chuyển đổi tài sản thành tiền mặt.
UK /kæʃ aʊt/
·
US /kæʃ aʊt/
To withdraw money or convert assets into cash.
It's time to cash out my investments and take a break.
→ Đến lúc rút tiền từ các khoản đầu tư và nghỉ ngơi.
He decided to cash out before the market dropped.
→ Anh ấy quyết định rút tiền trước khi thị trường giảm.
Đồng nghĩa
liquidate
withdraw funds
Collocations
cash out of investments
cash out at the right time
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về đầu tư trong bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh đầu tư.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give someone a run for their money
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rʌn fɔr ðɛr ˈmʌni/
Thách thức ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống.
pay an arm and a leg
/peɪ æn ɑrm ənd ə lɛɡ/
trả một cái giá rất cao cho cái gì đó
count pennies
/kaʊnt ˈpɛniz/
cẩn thận với tiền bạc
cash in on something
/kæʃ ɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/
tận dụng tình huống để kiếm tiền
go broke
/ɡoʊ broʊk/
hết tiền hoàn toàn
rob Peter to pay Paul
/rɑb ˈpiːtər tu peɪ pɔl/
lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác, gây ra nợ nần
spend a fortune
/spɛnd ə ˈfɔrʧən/
Chi tiêu rất nhiều tiền.
worth its weight in gold
/wɜrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
Vô cùng quý giá hoặc hữu ích.
Có trong các bộ
💬
Idioms · money & spending
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...