Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cash out

/kæʃ aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Rút tiền hoặc chuyển đổi tài sản thành tiền mặt. phr.

Định nghĩa · To withdraw money or convert assets into cash.

“It's time to cash out my investments and take a break.”Đến lúc rút tiền từ các khoản đầu tư và nghỉ ngơi.

“He decided to cash out before the market dropped.”Anh ấy quyết định rút tiền trước khi thị trường giảm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...