Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat the elephant

/iːt ði ˈɛl.ɪ.fənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Giải quyết một nhiệm vụ lớn bằng cách chia nhỏ nó ra. phr.

Định nghĩa · To tackle a large task by breaking it into smaller parts.

“To finish the project, you need to eat the elephant one bite at a time.”Để hoàn thành dự án, bạn cần giải quyết từng phần một.

“When faced with big tasks, just eat the elephant slowly.”Khi đối mặt với nhiệm vụ lớn, hãy giải quyết từ từ.

Mẹo IELTS · Dùng khi viết về quản lý thời gian.

Ghi chú · Thể hiện cách tiếp cận thông minh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...