Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pay the bill

/peɪ ðə bɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

Chi trả cho một cái gì đó. phr.

Định nghĩa · To cover the cost of something.

“I always pay the bill when we go out to dinner.”Tôi luôn chi trả khi chúng ta đi ăn tối.

“It's important to pay the bill on time to avoid late fees.”Thật quan trọng để thanh toán hóa đơn đúng hạn để tránh phí trễ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về trách nhiệm tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...