step aside
/stɛp əˈsaɪd/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển ra khỏi đường.
v.
Định nghĩa · to move out of the way.
“Please step aside to let others pass.”Xin hãy bước sang một bên để người khác đi qua.
“He stepped aside to avoid the crowd.”Anh ấy đã bước sang một bên để tránh đám đông.
Đồng nghĩa
move asideget out of the way
Cụm hay dùng
step aside for othersstep aside from the position
Mẹo IELTS · Sử dụng 'step aside' để thể hiện sự nhường nhịn trong bài nói.
Ghi chú · Dùng khi muốn nhường chỗ cho người khác.