play the stock market
Nghĩa
Định nghĩa · to invest in stocks or shares
“He loves to play the stock market for fun.”Anh ấy thích đầu tư chứng khoán cho vui.
“Many people lost money when they played the stock market recklessly.”Nhiều người đã mất tiền khi đầu tư chứng khoán một cách liều lĩnh.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về đầu tư và tài chính.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc đầu tư vào chứng khoán.