Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play the stock market

/pleɪ ðə stɑk ˈmɑrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào cổ phiếu hoặc chứng khoán phr.

Định nghĩa · to invest in stocks or shares

“He loves to play the stock market for fun.”Anh ấy thích đầu tư chứng khoán cho vui.

“Many people lost money when they played the stock market recklessly.”Nhiều người đã mất tiền khi đầu tư chứng khoán một cách liều lĩnh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về đầu tư và tài chính.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc đầu tư vào chứng khoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...