Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step back and look forward

/stɛp bæk ənd lʊk ˈfɔrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

suy ngẫm về những trải nghiệm trong quá khứ trong khi xem xét tương lai phr.

Định nghĩa · to reflect on past experiences while considering the future

“Sometimes you need to step back and look forward to grow.”Đôi khi bạn cần lùi lại và nhìn về phía trước để phát triển.

“She stepped back to evaluate her options before moving forward.”Cô ấy đã lùi lại để đánh giá các lựa chọn của mình trước khi tiến lên.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về việc đánh giá trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc suy ngẫm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...