ride the money wave
Nghĩa
Định nghĩa · to take advantage of a profitable situation
“Startups often ride the money wave during economic booms.”Các công ty khởi nghiệp thường tận dụng cơ hội trong thời kỳ kinh tế phát triển.
“He managed to ride the money wave with his investments.”Anh ấy đã thành công trong việc tận dụng cơ hội với các khoản đầu tư của mình.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về kinh tế.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư.