Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ride the money wave

/raɪd ðə ˈmʌni weɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

tận dụng tình huống có lợi về tài chính phr.

Định nghĩa · to take advantage of a profitable situation

“Startups often ride the money wave during economic booms.”Các công ty khởi nghiệp thường tận dụng cơ hội trong thời kỳ kinh tế phát triển.

“He managed to ride the money wave with his investments.”Anh ấy đã thành công trong việc tận dụng cơ hội với các khoản đầu tư của mình.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...