Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

back forward

/bæk ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ hoặc thúc đẩy một cái gì đó v.

Định nghĩa · to support or promote something

“We need to back forward the new initiative.”Chúng ta cần hỗ trợ sáng kiến mới.

“They backed forward the proposal in the meeting.”Họ đã ủng hộ đề xuất trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Làm nổi bật sự hỗ trợ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...