back forward
/bæk ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS
Nghĩa
hỗ trợ hoặc thúc đẩy một cái gì đó
v.
Định nghĩa · to support or promote something
“We need to back forward the new initiative.”Chúng ta cần hỗ trợ sáng kiến mới.
“They backed forward the proposal in the meeting.”Họ đã ủng hộ đề xuất trong cuộc họp.
Cụm hay dùng
back forward a planback forward an initiative
Mẹo IELTS · Làm nổi bật sự hỗ trợ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ.