Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

big bucks

/bɪɡ bʌks/ B2 IELTS

Nghĩa

một số tiền lớn phr.

Định nghĩa · a large amount of money

“He earns big bucks working in finance.”Anh ấy kiếm được một số tiền lớn khi làm việc trong lĩnh vực tài chính.

“Investing in real estate can bring in big bucks.”Đầu tư vào bất động sản có thể mang lại lợi nhuận lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...