Kho từ › Idioms · money & spending › money matters

money matters

B2 phr. 📁 Idioms · money & spending IELTS
các vấn đề tài chính
UK /ˈmʌni ˈmætərz/ · US /ˈmʌni ˈmætərz/
financial issues or concerns
We need to discuss money matters before making a decision.
→ Chúng ta cần thảo luận về các vấn đề tài chính trước khi đưa ra quyết định.
Money matters should not be ignored in a partnership.→ Các vấn đề tài chính không nên bị bỏ qua trong một mối quan hệ đối tác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...