Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

money matters

/ˈmʌni ˈmætərz/ B2 IELTS

Nghĩa

các vấn đề tài chính phr.

Định nghĩa · financial issues or concerns

“We need to discuss money matters before making a decision.”Chúng ta cần thảo luận về các vấn đề tài chính trước khi đưa ra quyết định.

“Money matters should not be ignored in a partnership.”Các vấn đề tài chính không nên bị bỏ qua trong một mối quan hệ đối tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...