Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cash in hand

/kæʃ ɪn hænd/ B2 IELTS

Nghĩa

tiền mặt có sẵn để chi tiêu ngay lập tức phr.

Định nghĩa · money that is available to spend immediately

“Having cash in hand makes shopping easier.”Có tiền mặt trong tay làm cho việc mua sắm dễ dàng hơn.

“It's always good to have some cash in hand for emergencies.”Luôn tốt khi có một ít tiền mặt trong tay cho các tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...