Kho từ › Idioms · money & spending › spendthrift

spendthrift

B2 phr. 📁 Idioms · money & spending IELTS
người tiêu tiền phung phí
UK /ˈspɛndˌθrɪft/ · US /ˈspɛndˌθrɪft/
a person who spends money wastefully
Being a spendthrift can lead to financial problems.
→ Là người tiêu tiền phung phí có thể dẫn đến vấn đề tài chính.
She is a spendthrift and often regrets her purchases later.→ Cô ấy là người tiêu tiền phung phí và thường hối hận về những gì đã mua.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...