Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · money & spending · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spendthrift

/ˈspɛndˌθrɪft/ B2 IELTS

Nghĩa

người tiêu tiền phung phí phr.

Định nghĩa · a person who spends money wastefully

“Being a spendthrift can lead to financial problems.”Là người tiêu tiền phung phí có thể dẫn đến vấn đề tài chính.

“She is a spendthrift and often regrets her purchases later.”Cô ấy là người tiêu tiền phung phí và thường hối hận về những gì đã mua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...