Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · problems · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a hard pill to swallow

/ə hɑrd pɪl tə ˈswɑloʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

Một sự thật khó chấp nhận. phr.

Định nghĩa · A difficult truth or fact to accept.

“The news about the layoffs was a hard pill to swallow.”Tin tức về việc sa thải là điều khó chấp nhận.

“It's a hard pill to swallow, but we need to change our plans.”Đó là một điều khó chấp nhận, nhưng chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự khó khăn trong việc chấp nhận.

Ghi chú · Dùng để chỉ những sự thật không dễ chấp nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...