EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · money & spending › take a financial hit
take a financial hit
B2
phr.
📁 Idioms · money & spending
IELTS
chịu một khoản lỗ về tiền bạc
UK
·
US
to suffer a loss of money
The company took a financial hit during the recession.
→ Công ty đã chịu một khoản lỗ trong thời kỳ suy thoái.
Many individuals took a financial hit due to the pandemic.
→ Nhiều cá nhân đã chịu một khoản lỗ do đại dịch.
Đồng nghĩa
suffer a loss
incur a deficit
Collocations
take a financial hit during a crisis
take a financial hit from investments
🎯
IELTS:
Dùng cụm này để mô tả tình trạng tài chính khó khăn.
Thường dùng khi nói về thiệt hại tài chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
give someone a run for their money
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə rʌn fɔr ðɛr ˈmʌni/
Thách thức ai đó trong một cuộc thi hoặc tình huống.
pay an arm and a leg
/peɪ æn ɑrm ənd ə lɛɡ/
trả một cái giá rất cao cho cái gì đó
count pennies
/kaʊnt ˈpɛniz/
cẩn thận với tiền bạc
cash in on something
/kæʃ ɪn ɒn ˈsʌmθɪŋ/
tận dụng tình huống để kiếm tiền
go broke
/ɡoʊ broʊk/
hết tiền hoàn toàn
rob Peter to pay Paul
/rɑb ˈpiːtər tu peɪ pɔl/
lấy tiền từ nơi này để trả cho nơi khác, gây ra nợ nần
spend a fortune
/spɛnd ə ˈfɔrʧən/
Chi tiêu rất nhiều tiền.
worth its weight in gold
/wɜrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
Vô cùng quý giá hoặc hữu ích.
Có trong các bộ
💬
Idioms · money & spending
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...