Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

allocative

/ˈæl.ə.keɪ.tɪv/ C1 IELTS

Nghĩa

thuộc về phân bổ tài nguyên adj.

Định nghĩa · related to the distribution of resources

“Allocative efficiency is key in economics.”Hiệu quả phân bổ là chìa khóa trong kinh tế học.

“The allocative function of prices helps balance supply and demand.”Chức năng phân bổ của giá cả giúp cân bằng cung và cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về phân bổ tài nguyên.

Ghi chú · Thường dùng trong phân tích thị trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...