Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deregulate

/ˌdiːˈrɛɡ.jʊ.leɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

gỡ bỏ các quy định của chính phủ kiểm soát một ngành v.

Định nghĩa · to remove government rules controlling an industry

“The government decided to deregulate the telecommunications sector.”Chính phủ đã quyết định gỡ bỏ quy định trong lĩnh vực viễn thông.

“Deregulating the market can lead to more competition.”Gỡ bỏ quy định trong thị trường có thể dẫn đến nhiều cạnh tranh hơn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài luận về chính sách kinh tế.

Ghi chú · Thường ảnh hưởng đến thị trường và ngành nghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...