Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prosperity

/prɒsˈpɛrɪti/ C1 IELTS

Nghĩa

sự thịnh vượng n.

Định nghĩa · the state of being successful and wealthy

“Economic prosperity benefits everyone in society.”Sự thịnh vượng kinh tế mang lại lợi ích cho tất cả mọi người trong xã hội.

“They worked hard to achieve prosperity.”Họ đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thịnh vượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Thường được thảo luận trong bối cảnh phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...