Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · government & politics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support grassroots movements

/səˈpɔrt ˈɡræstˌruts ˈmuːvmənts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các sáng kiến địa phương thúc đẩy thay đổi phr.

Định nghĩa · back local initiatives that promote change

“Many politicians support grassroots movements for social justice.”Nhiều chính trị gia ủng hộ các phong trào cơ sở vì công bằng xã hội.

“Supporting grassroots movements can lead to significant change.”Hỗ trợ các phong trào cơ sở có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về phong trào cơ sở trong bài viết.

Ghi chú · Phong trào cơ sở thường phản ánh nhu cầu của cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...